Houzii
← Từ điển
Chữ đơn
lún

伦

Phồn thể: [倫]
Nghĩa tiếng Việtmối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mối quan hệ giữa người với người
  2. 2 trật tự
  3. 3 tính mạch lạc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập