Chữ Hán
伦
Nghĩamối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
Bộ thủ亻
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 仑
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 确实如此。我们在推动技术演进时,既要追求性能突破,更要恪守伦理边界,让人类价值判断成为算法系统中不可或缺的指南针。Đúng là như vậy. Khi thúc đẩy sự tiến hoá công nghệ, chúng ta vừa phải theo đuổi đột phá hiệu năng, lại càng phải giữ vững ranh giới đạo đức, để phán đoán giá trị của con người trở thành chiếc la bàn không thể thiếu trong hệ thống thuật toán.Từ trong câu:确实 (quèshí)如此 (rúcǐ)我们 (wǒmen)在 (zài)推动 (tuīdòng)技术 (jìshù)演进 (yǎnjìn)时 (shí)既 (jì)要 (yào)追求 (zhuīqiú)性能 (xìngnéng)突破 (tūpò)更 (gèng)要 (yào)恪守 (kèshǒu)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)让 (ràng)人类 (rénlèi)价值 (jiàzhí)判断 (pànduàn)成为 (chéngwéi)算法 (suànfǎ)系统 (xìtǒng)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)指南针 (zhǐnánzhēn)
- 算法固然能够高效处理海量数据,却无法替代人类的良知与审美。唯有建立透明、公正的伦理规制,方能确保科技始终服务于人的全面发展。Thuật toán cố nhiên có thể xử lý hiệu quả khối dữ liệu khổng lồ, nhưng không thể thay thế lương tri và khiếu thẩm mỹ của con người. Chỉ có thiết lập quy chế đạo đức minh bạch, công bằng mới có thể bảo đảm công nghệ luôn phục vụ sự phát triển toàn diện của con người.Từ trong câu:算法 (suànfǎ)固然 (gùrán)能够 (nénggòu)高效 (gāoxiào)处理 (chǔlǐ)海量 (hǎiliàng)数据 (shùjù)却 (què)无法替代 (wúfǎtìdài)人类 (rénlèi)的 (de)良知 (liángzhī)与 (yǔ)审美 (shěnměi)唯有 (wéiyǒu)建立 (jiànlì)透明 (tòumíng)公正 (gōngzhèng)的 (de)伦理 (lúnlǐ)规制 (guīzhì)方能 (fāngnéng)确保 (quèbǎo)科技 (kējì)始终 (shǐzhōng)服务 (fúwù)于 (yú)人 (rén)的 (de)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.