Chữ đơnChữ đa âm
伯
Nghĩa
- 1 biến thể của 霸 (bà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 伯伯[bá bá]Cấp: HSK 7–9anh của cha; bác
- 伯父[bá phụ]Cấp: HSK 7–9anh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 个 (gè)
- 伯母[bá mẫu]Cấp: HSK 7–9vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình)
- 伯颜[伯顏]Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia triều Nguyên
- 笨伯kẻ ngu; người đần; đồ vụng về
- 伯都hổ (cổ, phương ngữ)
- 伯恩Bern hoặc Berne, thủ đô của Thụy Sĩ (Đài Loan)
- 伯杰[伯傑](tên) Berger; Samuel Berger, cựu Cố vấn An ninh Quốc gia Mỹ dưới thời Tổng thống Carter
- 伯爵bá tước; tước vị bá tước (cũ)
- 伯劳[伯勞]chim bách thanh
- 伯乐[伯樂]Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng
- 伯莎Bertha (tên)