Chữ đơn
傣
Nghĩa tiếng Việtnhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
- 1 chữ
- 12 nét
Nghĩa
- 1 nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 耿马傣族佤族自治县[耿馬傣族佤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 临沧 (Líncāng), Vân Nam
- 景谷傣族彝族自治县[景谷傣族彞族自治縣]huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱 (Pǔ'ěr), Vân Nam
- 金平苗瑶傣族自治县[金平苗瑤傣族自治縣]xem 金平苗族瑶族傣族自治县 (JīnpíngMiáozúYáozúDǎizúzìzhìxiàn)
- 新平彝族傣族自治县[新平彞族傣族自治縣]huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪 (Yùxī), Vân Nam
- 西双版纳傣族自治州[西雙版納傣族自治州]Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 云南 (Yúnnán)
- 德宏傣族景颇族自治州[德宏傣族景頗族自治州]châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市
- 金平苗族瑶族傣族自治县[金平苗族瑤族傣族自治縣]huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 红河哈尼族彝族自治州 (HónghéHānízúYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 孟连傣族拉祜族佤族自治县[孟連傣族拉祜族佤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱 (Pǔ'ěr), tỉnh Vân Nam
- 元江哈尼族彝族傣族自治县[元江哈尼族彞族傣族自治縣]huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪 (Yùxī), Vân Nam
- 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县[雙江拉祜族佤族布朗族傣族自治縣]huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 临沧 (Líncāng), Vân Nam