Chữ đơnChữ đa âm
兀
Nghĩa tiếng Việtcắt cụt chân; vươn cao; sừng sững
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 cắt cụt chân
- 2 vươn cao
- 3 sừng sững
- 4 hói
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 突兀[đột ngột]Cấp: HSK 7–9cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình
- 兀凳ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
- 兀鹫[兀鷲]kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus)
- 兀立đứng thẳng và bất động
- 兀臬biến thể của 杌陧 (wùniè)
- 兀臲biến thể của 杌陧 (wùniè)
- 兀鹰[兀鷹]đại bàng đầu trắng
- 兀自(văn học) vẫn
- 白兀鹫[白兀鷲](loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
- 黑兀鹫[黑兀鷲](loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)
- 胡兀鹫[胡兀鷲](loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
- 蒙兀国[蒙兀國]Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12