Cấp: HSK 7–9Từ ghép
军事
Phồn thể: [軍事]Nghĩa tiếng Việtcông việc quân sự; (định ngữ) quân sự
Âm Hán Việtquân sự
- 2 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 công việc quân sự
- 2 (định ngữ) quân sự
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 军事化[軍事化]quân sự hóa
- 军事家[軍事家]chuyên gia quân sự; nhà quân sự
- 军事学[軍事學]khoa học quân sự
- 非军事区[非軍事區]khu phi quân sự
- 军事部门[軍事部門]binh chủng
- 军事法庭[軍事法庭]tòa án binh; tòa án quân sự
- 军事基地[軍事基地]căn cứ quân sự
- 军事机构[軍事機構]tổ chức quân sự
- 军事科学[軍事科學]khoa học quân sự
- 军事力量[軍事力量]sức mạnh quân sự; lực lượng quân sự
- 军事情报[軍事情報]tình báo quân sự
- 军事设施[軍事設施]cơ sở quân sự
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng