Từ ghép
助人为快乐之本
Phồn thể: [助人為快樂之本]Nghĩa
- 1 niềm vui từ việc giúp đỡ người khác
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 助giúp; hỗ trợTrang chữ →
- 人[nhân]người; mọi ngườiTrang chữ →
- 为[vi]làm (với tư cách); xem cái gì như; làm nhưTrang chữ →
- 快[khoái]nhanh; nhanh chóng; tốc độTrang chữ →
- 乐vui; vui vẻ; cườiTrang chữ →
- 之[chi](trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de)); anh; côTrang chữ →
- 本[bản]quyển, cuốn (lượng từ cho sách, vở); gốc, căn bản; nàyTrang chữ →