Chữ đơn
勇
Nghĩa
- 1 dũng cảm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 勇敢[dũng cám]Cấp: HSK 4dũng cảm; can đảm
- 勇气[勇氣][dũng khí]Cấp: HSK 5can đảm; dũng khí
- 勇于[勇於][dũng ư]Cấp: HSK 6dám; đủ dũng cảm để
- 奋勇[奮勇][phấn dũng]Cấp: HSK 7–9không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
- 英勇[anh dũng]Cấp: HSK 7–9anh dũng; gan dạ; dũng cảm
- 见义勇为[見義勇為][kiến nghĩa dũng vi]Cấp: HSK 7–9thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
- 勇往直前[dũng vãng trực tiền]Cấp: HSK 7–9tiến lên dũng cảm
- 悍勇quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi
- 神勇dũng cảm phi thường; anh hùng
- 武勇kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
- 湘勇Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
- 义勇[義勇]dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa