Từ ghép
卧龙大熊猫保护区
Phồn thể: [臥龍大熊貓保護區]Nghĩa tiếng ViệtKhu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
- 8 chữ
- 61 nét
Nghĩa
- 1 Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 卧[ngoạ]nằm; cuộn mìnhTrang chữ →
- 龙[long]rồng; hoàng giaTrang chữ →
- 大[đại]to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))Trang chữ →
- 熊[hùng]gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năngTrang chữ →
- 猫[mèo]con mèoTrang chữ →
- 保[bảo]phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)Trang chữ →
- 护[hộ]bảo vệTrang chữ →
- 区[khu]khu vực; vùng; quậnTrang chữ →