Chữ Hán
猫
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mèomèo (LT: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 犭 + 苗
- Phần chỉ nghĩa: 犭
- Phần chỉ âm: 苗
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 中午你在学校吃午饭了吗?你看见那只漂亮的小猫了吗?Buổi trưa bạn đã ăn cơm trưa ở trường chưa? Bạn có nhìn thấy chú mèo nhỏ xinh xắn kia không?
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.