Chữ đơnChữ đa âm
卯
Nghĩa tiếng Việtlỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
- 1 chữ
- 5 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)
- 2 chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão
- 3 phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
- 4 biến thể của 铆 (mǎo)
- 5 gắng sức
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 点卯[點卯]điểm danh buổi sáng
- 丁卯năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
- 癸卯năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023
- 己卯năm thứ mười sáu F4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1999 hoặc 2059
- 卯时[卯時]5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
- 卯榫mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)
- 卯兔Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)
- 卯眼lỗ mộng; khe hở
- 辛卯năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
- 乙卯năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
- 应卯[應卯]điểm danh vào giờ Mão 卯时 (mǎoshí), tức là từ 5 đến 7 giờ sáng; nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ
- 丁卯胡乱[丁卯胡亂]cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)