Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

卯

mǎo
Nghĩa tiếng Việtlỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)
  2. 2 chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão
  3. 3 phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
  4. 4 biến thể của 铆 (mǎo)
  5. 5 gắng sức

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

卯

Phồn thể: [夘]
mǎo
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 卯 (mǎo)
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 卯 (mǎo)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

卯

Phồn thể: [戼]
mǎo
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 卯 (mǎo)
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 卯 (mǎo)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập