Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
卵
Nghĩa tiếng Việttrứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 trứng; noãn; trứng động vật
- 2 (khẩu ngữ) tinh hoàn
- 3 (cũ) dương vật
- 4 (câu chửi) chết tiệt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 产卵[產卵]đẻ trứng
- 孵卵ấp trứng; ấp
- 捐卵hiến trứng (từ buồng trứng)
- 卵巢buồng trứng
- 卵黄[卵黃]lòng đỏ trứng
- 卵裂sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
- 卵模ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
- 卵泡nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]
- 卵鞘(động vật học không xương sống) nang trứng
- 卵石đá cuội; sỏi; viên sỏi
- 卵形hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
- 卵圆[卵圓]hình bầu dục; hình ê-líp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn