Chữ đơn
厅
Phồn thể: [廳]Nghĩa tiếng Việtphòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng
- 1 chữ
- 4 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 phòng (tiếp khách)
- 2 phòng khách
- 3 văn phòng
- 4 sở của chính quyền tỉnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 餐厅[餐廳][xan sảnh]Cấp: HSK 4phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
- 大厅[大廳][đại sảnh]Cấp: HSK 4sảnh; hành lang
- 客厅[客廳][khách sảnh]Cấp: HSK 4phòng khách (phòng để đón khách); phòng sinh hoạt chung
- 白厅[白廳]Whitehall
- 迪厅[迪廳]sàn nhảy; hộp đêm; viết tắt của 迪斯科廳|迪斯科厅
- 饭厅[飯廳]phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể
- 啡厅[啡廳]xem 咖啡厅 (kāfēitīng)
- 歌厅[歌廳]phòng karaoke; phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)
- 花厅[花廳]đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)
- 门厅[門廳]sảnh vào; tiền sảnh
- 前厅[前廳]phòng chờ; phòng đợi; sảnh (của khách sạn, v.v.)
- 厅堂[廳堂]phòng lớn