Cấp: HSK 5Chữ đơn
县
Phồn thể: [縣]Nghĩa
- 1 huyện
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 安县[安縣]huyện An ở Miên Dương 绵阳 (Miányáng), bắc Tứ Xuyên
- 霸县[霸縣]huyện Ba ở Thiên Tân
- 巴县[巴縣]huyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên
- 北县[北縣]viết tắt của 台北县 (TáiběiXiàn), huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan
- 彬县[彬縣]huyện Bân, Hàm Dương 咸阳 (Xiányáng), Thiểm Tây
- 宾县[賓縣]huyện Bin, Hắc Long Giang
- 沧县[滄縣]huyện Thương ở Thương Châu 沧州 (Cāngzhōu), Hà Bắc
- 曹县[曹縣]huyện Cao, Hà Trạch 菏泽 (Hézé), Sơn Đông
- 成县[成縣]huyện Cheng ở Longnan 陇南 (Lǒngnán), Cam Túc
- 磁县[磁縣]huyện Từ, Hàm Đan 邯郸 (Hándān), Hà Bắc
- 代县[代縣]huyện Dai, Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 儋县[儋縣]huyện Đam, Hải Nam
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 团[團][đoàn]Cấp: HSK 5tròn; cục; khối
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退[thoái]Cấp: HSK 5rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này