Houzii
← Từ điển
Từ ghép

吃别人嚼过的馍不香

Phồn thể: [吃別人嚼過的饃不香]
chībiérénjiáoguòdemóbùxiāng
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước
  • 9 chữ
  • 75 nét
  • 2 nghĩa