Houzii
← Từ điển
Từ ghép

吃屎都赶不上热乎的

Phồn thể: [吃屎都趕不上熱乎的]
chīshǐdōugǎnbushàngrèhude
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp
  • 9 chữ
  • 65 nét
  • 2 nghĩa