Houzii
← Từ điển
Từ ghép

同一个世界,同一个梦想

Phồn thể: [同一個世界,同一個夢想]
tóngyígèshìjiètóngyígèmèngxiǎng
Nghĩa tiếng ViệtMột thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
  • 11 chữ