Từ ghép
哑巴
Phồn thể: [啞巴]Nghĩa
- 1 người câm
- 2 câm; im lặng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 哑巴亏[啞巴虧]nỗi oan ức không nói ra được; chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra
- 吃哑巴亏[吃啞巴虧]bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ
- 哑巴吃黄莲[啞巴吃黃蓮]không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦说不出 (yǒukǔshuōbuchū))
- 哑巴吃黄连[啞巴吃黃連]không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦说不出 (yǒukǔshuōbuchū))
- 哑巴吃黄连,有苦说不出[啞巴吃黃連,有苦說不出]bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出