Chữ đơn
嗣
Nghĩa tiếng Việtkế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống)
- 1 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 kế thừa (một danh hiệu)
- 2 thừa kế
- 3 tiếp nối (một truyền thống)
- 4 hậu duệ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 后嗣[後嗣]người thừa kế; hậu duệ; đời sau
- 继嗣[繼嗣]tiếp tục; tiếp nối dòng họ; đời sau
- 嗣国[嗣國]lên ngôi vua
- 嗣后[嗣後]từ đó trở đi; sau; sau này
- 嗣徽di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)
- 嗣岁[嗣歲]năm sau; năm tiếp theo
- 嗣位kế vị; thừa kế một tước hiệu
- 嗣响[嗣響]nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)
- 嗣子người thừa kế; con nuôi
- 子嗣con trai; người thừa kế
- 倪嗣冲[倪嗣沖]Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凯 (YuánShìkǎi) trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915
- 谭嗣同[譚嗣同]Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898