Cấp: HSK 6Chữ đơn
坡
Nghĩa tiếng Việtdốc; nghiêng; dốc nghiêng
Âm Hán Việtpha
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 dốc
- 2 nghiêng
- 3 dốc nghiêng
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 山坡[sơn pha]Cấp: HSK 6sườn đồi
- 半坡di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
- 北坡sườn bắc
- 东坡[東坡]Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市 (MéishānShì), Tứ Xuyên
- 陡坡dốc đứng; máng nước; cống nước
- 滑坡lở đá; lở đất; lở bùn
- 陆坡[陸坡]dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
- 南坡sườn nam
- 那坡huyện Napo ở Baise 百色 (Bǎisè), Quảng Tây
- 坡道đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
- 坡度độ dốc; dốc
- 坡国[坡國](khẩu ngữ) Singapore
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này