Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
墙
Phồn thể: [墻]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 墙 (qiáng), tường
Âm Hán Việttường
- 1 chữ
- 14 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 墙 (qiáng), tường
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 墙壁[牆壁][tường bích]Cấp: HSK 6tường
- 城墙[城牆][thành tường]Cấp: HSK 7–9tường thành
- 围墙[圍牆][vè tường]Cấp: HSK 7–9tường bao; rào chắn
- 防火墙[防火牆][phòng hoả tường]Cấp: HSK 7–9tường lửa
- 被墙[被牆](tiếng lóng) (về một trang web) bị chặn
- 翻墙[翻牆]nghĩa đen: trèo tường; nghĩa bóng: vượt Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc
- 粉墙[粉牆]bức tường quét vôi; quét vôi tường
- 火墙[火牆]tường lửa
- 糊墙[糊牆]dán tường
- 哭墙[哭牆]Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
- 幕墙[幕牆]tường rèm (kiến trúc)
- 女墙[女牆]tường parapet có lỗ châu mai
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này