Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
墨
Nghĩa tiếng Việtthỏi mực; mực Tàu; hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thỏi mực
- 2 mực Tàu
- 3 hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 笔墨[筆墨]Cấp: HSK 7–9bút và mực; từ ngữ; văn viết
- 墨水Cấp: HSK 7–9mực
- 徽墨Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng)
- 即墨Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
- 老墨(khẩu ngữ) người Mexico
- 墨笔[墨筆]bút lông
- 墨翟tên gốc của Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ)
- 墨斗dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)
- 墨盒hộp mực
- 墨迹[墨跡]vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng
- 墨家Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ) sáng lập
- 墨镜[墨鏡]kính râm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 街道[nhai đạo]Cấp: HSK 4đường phố; khu phố; khu dân cư