Từ ghép
士为知己者死,女为悦己者容
Phồn thể: [士為知己者死,女為悅己者容]Nghĩa tiếng Việtmột người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương
- 13 chữ
Nghĩa
- 1 một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 士thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhânTrang chữ →
- 为[vi]bởi vì; vì; đểTrang chữ →
- 知biết; nhận biếtTrang chữ →
- 己tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)Trang chữ →
- 者[giả]người, tác giả, giả (hậu tố chỉ người như 记者 phóng viên, 作者 tác giả, 读者 độc giả)Trang chữ →
- 死[tử]chết; không thể qua được; không linh hoạtTrang chữ →
- 女[nữa]nữ; phụ nữ; con gáiTrang chữ →
- 为[vi]bởi vì; vì; đểTrang chữ →
- 悦vui lòngTrang chữ →
- 己tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)Trang chữ →
- 者[giả]người, tác giả, giả (hậu tố chỉ người như 记者 phóng viên, 作者 tác giả, 读者 độc giả)Trang chữ →
- 容chứa; chứa đựng; cho phépTrang chữ →