Houzii
← Từ điển
Từ ghép

士为知己者死,女为悦己者容

Phồn thể: [士為知己者死,女為悅己者容]
shìwèizhījǐzhěsǐnǚwèiyuèjǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)zhěróngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtmột người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương
  • 13 chữ