Cấp: HSK 7–9Từ ghép
如意
Nghĩa tiếng Việtnhư mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
Âm Hán Việtnhư ý
- 2 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 như mong muốn; theo ý muốn
- 2 vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 称心如意[稱心如意][xưng tâm như ý]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
- 如意套(tiếng địa phương) bao cao su
- 可心如意xem 称心如意 (chènxīnrúyì)
- 如意郎君người chồng lý tưởng
- 如意算盘[如意算盤]đếm cua trong lỗ
- 遂心如意hoàn toàn hài lòng
- 万事如意[萬事如意]vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn