Chữ đơn
妮
Nghĩa tiếng Việtcô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ); cách phát âm Đài Loan [ni2]
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cô gái
- 2 phiên âm "ni" (trong tên nữ)
- 3 cách phát âm Đài Loan [ni2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 安妮Annie (tên)
- 方妮Fanny (tên)
- 妮子(thông tục) cô gái; (tiếng địa phương) bé gái
- 胡燕妮Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hong Kong
- 妮维娅[妮維婭]Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
- 妮维雅[妮維雅]Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
- 杨采妮[楊采妮]Charlie Yeung (1974-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông
- 布里特妮Britney, Brittney hoặc Brittany (tên)
- 安妮·海瑟薇Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ
- 安妮·夏菲维[安妮·夏菲維]xem 安妮·海瑟薇 (ĀnníHǎisèwēi)
- 达科塔·芬妮[達科塔·芬妮]Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
- 妮可·基德曼Nicole Kidman (1967-), nữ diễn viên điện ảnh