Chữ đơnChữ đa âm
屏
Nghĩa tiếng Việtloại bỏ; để sang một bên; từ chối
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 loại bỏ
- 2 để sang một bên
- 3 từ chối
- 4 giữ kiểm soát
- 5 nín (thở)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 屏幕[bình mạc]Cấp: HSK 5màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
- 屏蔽Cấp: HSK 7–9che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ
- 屏障[bình chướng]Cấp: HSK 7–9rào cản
- 屏除loại bỏ; sa thải; gạt sang một bên
- 屏气[屏氣]nín thở
- 屏退cho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng
- 屏息nín thở
- 屏营[屏營]lo sợ và run rẩy
- 触屏[觸屏]màn hình cảm ứng
- 截屏(tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình
- 锦屏[錦屏]huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 开屏[開屏](một con công) xòe đuôi