Chữ đơn
峻
Nghĩa tiếng Việt(núi) cao; khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (núi) cao
- 2 khắc nghiệt hoặc nghiêm khắc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 严峻[嚴峻]Cấp: HSK 7–9nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
- 陡峻dốc đứng; cao và dốc
- 高峻cao và dốc
- 峻厉[峻厲]tàn nhẫn; không thương tiếc
- 峻岭[峻嶺]dãy núi cao sừng sững
- 峻峭cao và dốc
- 冷峻nghiêm nghị và lạnh lùng
- 天峻huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州 (HǎixīMěnggǔzúZàngzúzìzhìzhōu), Thanh Hải
- 险峻[險峻](địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
- 天峻县[天峻縣]huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州 (HǎixīMěnggǔzúZàngzúzìzhìzhōu), Thanh Hải
- 崇山峻岭[崇山峻嶺]núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)
- 高风峻节[高風峻節]nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)