Chữ đơn
帐
Phồn thể: [帳]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che; biến thể của 账 (zhàng)
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) rèm; lều; mái che
- 2 biến thể của 账 (zhàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蚊帐[蚊帳]Cấp: HSK 7–9màn chống muỗi; Lượng từ: 顶 (dǐng)
- 帐篷[帳篷][trướng bong]Cấp: HSK 7–9lều
- 报帐[報帳]nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
- 查帐[查帳]kiểm toán sổ sách; kiểm tra sổ kế toán
- 床帐[床帳]màn giường; mùng
- 呆帐[呆帳]nợ xấu
- 倒帐[倒帳]khoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ
- 对帐[對帳]đối chiếu sổ sách; cũng viết 对账 (duìzhàng)
- 过帐[過帳]ghi sổ (kế toán)
- 交帐[交帳]thanh toán sổ sách
- 结帐[結帳]trả hóa đơn; tính toán chốt sổ; cũng viết 結賬|结账
- 买帐[買帳]công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào