Cấp: HSK 5Chữ đơn
忍
Nghĩa tiếng Việtchịu đựng; nhẫn nhịn; tha thứ
Âm Hán Việtnhẫn
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 chịu đựng
- 2 nhẫn nhịn
- 3 tha thứ
- 4 kiềm chế bản thân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 忍受[nhẫn thụ]Cấp: HSK 6chịu đựng; nhẫn nhịn
- 残忍[殘忍][tàn nhẫn]Cấp: HSK 7–9tàn nhẫn; độc ác; không thương tiếc
- 忍耐[nhẫn nại]Cấp: HSK 7–9chịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn
- 忍心[nhẫn tâm]Cấp: HSK 7–9có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ
- 容忍[dung nhẫn]Cấp: HSK 7–9chịu đựng; khoan dung
- 不忍không thể chịu được
- 坚忍[堅忍]kiên trì; kiên cường
- 强忍[強忍]chịu đựng (một cách khó khăn)
- 忍耻[忍恥]chịu đựng sự sỉ nhục
- 忍冬cây kim ngân (Lonicera japonica)
- 忍俊mỉm cười
- 忍让[忍讓]nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này