Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

恒

Phồn thể: [恆]
héng
Nghĩa tiếng Việtvĩnh viễn; hằng định; cố định
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 vĩnh viễn
  2. 2 hằng định
  3. 3 cố định
  4. 4 thông thường
  5. 5 bình thường
  6. 6 quy tắc (cũ)
  7. 7 một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

恒

Phồn thể: [恆]
Héng
Nghĩa tiếng Việthọ [Heng2]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Heng2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

恒

héng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 恒 (héng)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 恒 (héng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập