Chữ đơnChữ đa âm
恒
Phồn thể: [恆]Nghĩa tiếng Việtvĩnh viễn; hằng định; cố định
- 1 chữ
- 9 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 vĩnh viễn
- 2 hằng định
- 3 cố định
- 4 thông thường
- 5 bình thường
- 6 quy tắc (cũ)
- 7 một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 恒星[恆星][hằng tinh]Cấp: HSK 7–9ngôi sao (cố định)
- 永恒[永恆][vĩnh hằng]Cấp: HSK 7–9vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời
- 持之以恒[持之以恆][trì chi dĩ hằng]Cấp: HSK 7–9theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
- 恒常[恆常]hằng số; liên tục
- 恒春[恆春]trấn Hằng Xuân ở huyện Bình Đông 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 恒大[恆大]Tập đoàn Evergrande Trung Quốc, thường gọi là Evergrande, công ty phát triển bất động sản Trung Quốc thành lập năm 1996 (viết tắt của 恒大集团 (HéngdàJítuán)); Đại học Hằng Sinh Hồng Kông (HSUHK) (viết tắt của 香港恒生大学 (XiānggǎngHéngshēngDàxué))
- 恒等[恆等]đồng nhất ≡ (toán học, logic); giống hệt
- 恒定[恆定]không đổi; ổn định
- 恒河[恆河]sông Hằng
- 恒久[恆久]bền bỉ; kiên trì; lâu dài
- 恒力[恆力]lực không đổi
- 恒山[恆山]Núi Hằng ở Sơn Tây, ngọn núi phía bắc trong Ngũ Nhạc 五岳 (Wǔyuè); quận Hằng Sơn của thành phố Kê Tây 鸡西 (Jīxī), Hắc Long Giang
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5