Chữ đơn
悔
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) hối hận; ăn năn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 后悔[後悔][hậu hối]Cấp: HSK 4hối hận; cảm thấy ăn năn
- 悔恨[hối hận]Cấp: HSK 7–9hối hận; ăn năn
- 懊悔cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc
- 忏悔[懺悔]ăn năn; (tôn giáo) xưng tội
- 翻悔nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)
- 反悔nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)
- 改悔sửa đổi cách sống
- 悔改ăn năn; sự ăn năn
- 悔过[悔過]ăn năn; hối cải
- 悔婚hủy bỏ hôn ước
- 悔棋rút lại một nước cờ (cờ vua)
- 悔悟hối cải