Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

感慨

gǎn (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)kǎiSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtthở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc
Âm Hán Việtcảm khái
  • 2 chữ
  • 25 nét
  • 3 nghĩa