Chữ đơn
愤
Phồn thể: [憤]Nghĩa tiếng Việtphẫn nộ; tức giận; oán hận
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 phẫn nộ
- 2 tức giận
- 3 oán hận
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 愤怒[憤怒][phẫn nộ]Cấp: HSK 6tức giận; phẫn nộ; căm phẫn
- 气愤[氣憤][khí phẫn]Cấp: HSK 7–9phẫn nộ; tức giận
- 悲愤[悲憤]bi phẫn
- 发愤[發憤]nỗ lực quyết tâm
- 愤愤[憤憤]cực kỳ tức giận
- 愤富[憤富]ghét người giàu
- 愤恨[憤恨]căm ghét; oán hận; oán giận
- 愤激[憤激]phẫn nộ; phẫn uất
- 愤慨[憤慨]phẫn nộ; phẫn uất
- 愤懑[憤懣]chán nản; phẫn uất; không hài lòng
- 愤青[憤青]thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 愤怒青年 (fèngnùqīngnián)) (từ mới khoảng thập niên 1970)
- 愤然[憤然](văn học) tức giận; phẫn nộ