Chữ đơnChữ đa âm
慎
Nghĩa
- 1 cẩn thận
- 2 thận trọng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 谨慎[謹慎][cẩn thận]Cấp: HSK 5cẩn thận; thận trọng
- 不慎[bất thận]Cấp: HSK 7–9bất cẩn; không chú ý
- 慎重[thận trọng]Cấp: HSK 7–9thận trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng
- 戒慎cảnh giác; thận trọng
- 恪慎cẩn thận; tôn kính
- 慎独[慎獨]giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư
- 慎密cẩn thận; với sự tỉ mỉ
- 慎入tránh xa!; tiến hành cẩn trọng!
- 审慎[審慎]thận trọng; cẩn thận
- 慎言nói năng thận trọng; giữ mồm giữ miệng
- 肃慎[肅慎]nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
- 许慎[許慎]Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 说文解字 (ShuōwénJiězì)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期… · Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHSK 6