Chữ đơn
控
Nghĩa tiếng Việtkiểm soát; buộc tội; cáo buộc
- 1 chữ
- 11 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 kiểm soát
- 2 buộc tội
- 3 cáo buộc
- 4 kiện
- 5 lật ngược vật chứa để làm rỗng
- 6 (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm
- 7 người đam mê
- 8 tín đồ
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 -phile hoặc -philia
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 控制[khống chế]Cấp: HSK 5kiểm soát
- 操控[thao khống]Cấp: HSK 7–9kiểm soát; thao túng
- 监控[監控][giám khống]Cấp: HSK 7–9giám sát
- 控告[khống cáo]Cấp: HSK 7–9buộc tội; khởi tố; truy tố
- 失控[thất khống]Cấp: HSK 7–9mất kiểm soát
- 调控[調控][điều khống]Cấp: HSK 7–9điều tiết; kiểm soát
- 遥控[遙控][diêu khống]Cấp: HSK 7–9quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa
- 指控[chỉ khống]Cấp: HSK 7–9lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội
- 把控kiểm soát; phụ trách
- 被控bị cáo (trong phiên tòa)
- 边控[邊控]kiểm soát biên giới (viết tắt của 边境控制 (biānjìngkòngzhì)); đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách người bị tạm giữ nếu cố gắng xuất hoặc nhập cảnh)
- 布控triển khai giám sát; đặt dưới giám sát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现 · Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHSK 6
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữ · Trong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHSK 7–9