Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
揪
Nghĩa tiếng Việtnắm; chụp; túm chặt và kéo
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nắm
- 2 chụp
- 3 túm chặt và kéo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 揪出phát hiện; lòi ra (thủ phạm)
- 揪斗[揪鬥]bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
- 揪揪nhăn nheo; nhăn; phiền muộn; lo lắng; khó chịu
- 揪痧biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
- 揪送bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)
- 揪心nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn
- 揪住nắm chặt
- 揪辫子[揪辮子]nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ
- 揪心扒肝(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
- 揪心揪肺đau thấu tâm can
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn