Chữ đơn
擅
Nghĩa tiếng Việtkhông có thẩm quyền; chiếm đoạt; tự ý làm gì đó
- 1 chữ
- 16 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 không có thẩm quyền
- 2 chiếm đoạt
- 3 tự ý làm gì đó
- 4 độc chiếm
- 5 giỏi về
- 6 thành thạo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 擅长[擅長][chen trường]Cấp: HSK 5giỏi về; chuyên về
- 擅自[chen tự]Cấp: HSK 7–9không được phép
- 擅场[擅場]xuất sắc trong lĩnh vực nào đó; chuyên gia về việc gì đó
- 擅闯[擅闖]xâm nhập mà không được phép; xâm phạm
- 擅断[擅斷]một cách độc đoán
- 擅美hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
- 擅权[擅權]chiếm đoạt quyền lực
- 专擅[專擅]không có ủy quyền; tự ý hành động
- 宠擅专房[寵擅專房]thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
- 擅离职守[擅離職守]rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép