Chữ đơnChữ đa âm
桓
Nghĩa tiếng Việtbồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi); to lớn; cột trụ (cũ)
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bồ hòn Trung Quốc (Sapindus mukurossi)
- 2 to lớn
- 3 cột trụ (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 桓桓mạnh mẽ; quyền lực
- 桓仁huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市 (BěnxīShì), Liêu Ninh
- 桓台huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博 (Zībó), Sơn Đông
- 桓玄Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
- 盘桓[盤桓]đi qua đi lại; nán lại; lưu lại
- 般桓biến thể của 盘桓 (pánhuán)
- 乌桓[烏桓]Người Wuhuan (bộ lạc du mục)
- 桓台县[桓台縣]huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博 (Zībó), Sơn Đông
- 罗荣桓[羅榮桓]Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
- 齐桓公[齊桓公]Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
- 张荫桓[張蔭桓]Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc
- 桓仁满族自治县[桓仁滿族自治縣]huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市 (BěnxīShì), Liêu Ninh