Cấp: HSK 4Chữ đơn
梦
Phồn thể: [夢]Nghĩa tiếng Việtgiấc mơ (LT: 场 (cháng),个 (gè)); (dạng kết hợp) mơ
Âm Hán Việtmộng
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 giấc mơ (LT: 场 (cháng),个 (gè))
- 2 (dạng kết hợp) mơ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 梦想[夢想][mộng tưởng]Cấp: HSK 4(bóng) mơ ước; giấc mơ
- 做梦[做夢][tố mộng]Cấp: HSK 4mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng
- 梦幻[夢幻][mộng ảo]Cấp: HSK 7–9giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
- 梦寐以求[夢寐以求][mộng mị dĩ cầu]Cấp: HSK 7–9khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
- 春梦[春夢]giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình
- 噩梦[噩夢]ác mộng
- 恶梦[惡夢]ác mộng
- 酣梦[酣夢]giấc mơ đẹp; ngủ say sưa
- 幻梦[幻夢]ảo tưởng; ảo giác; giấc mơ
- 解梦[解夢]giải mộng
- 惊梦[驚夢]tỉnh mộng
- 旧梦[舊夢]những giấc mơ cũ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将[將][tướng]Cấp: HSK 4sẽ; dùng; lấy
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này