Cấp: HSK 5Chữ đơn
梨
Nghĩa
- 1 quả lê
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杜梨cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
- 鳄梨[鱷梨]quả bơ (Persea americana)
- 凤梨[鳳梨]quả dứa
- 黄梨[黃梨]quả dứa; quả lê
- 酪梨quả bơ (Persea americana); cách đọc ở Đài Loan: [luo4 li2]
- 梨果quả loại táo
- 梨属[梨屬]Pyrus, chi cây chứa các loài lê
- 梨树[梨樹]huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin; quận Lishu của thành phố Jixi 鸡西 (Jīxī), Hắc Long Giang
- 梨树[梨樹]cây lê
- 梨涡[梨渦]má lúm đồng tiền (của phụ nữ)
- 梨子quả lê
- 山梨cây thanh lương trà (chi Sorbus)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创造[創造][sáng tạo]Cấp: HSK 5tạo ra; mang lại; sản xuất
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 救[捄][cứu]Cấp: HSK 5biến thể của 救 (jiù)
- 酒吧[tửu và]Cấp: HSK 5quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này