Chữ đơnChữ đa âm
森
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây
- 2 (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 埃森Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 鲁尔区 (Lǔ'ěrQū), Đức
- 阿森Assen, thành phố ở Hà Lan
- 汉森[漢森]Hansen hoặc Hanson (tên)
- 洪森Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985
- 拉森(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen,...
- 林森Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)
- 梅森Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
- 青森tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州 (Běnzhōu) của Nhật Bản
- 森罗[森羅]nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau; tiếp diễn không giới hạn
- 森然(cây cao) dày, rậm; đầy uy nghi
- 森森rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5