Chữ đơn
椅
Nghĩa
- 1 ghế
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 椅子[ỷ tí]Cấp: HSK 1ghế
- 轮椅[輪椅][luân ỷ]Cấp: HSK 6xe lăn
- 长椅[長椅]ghế băng
- 电椅[電椅]ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)
- 角椅ghế thiết kế để đặt ở góc phòng
- 交椅ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc
- 龙椅[龍椅]Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia
- 睡椅ghế sofa
- 躺椅ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa
- 藤椅ghế mây
- 摇椅[搖椅]ghế bập bênh
- 椅背lưng ghế