Chữ đơnChữ đa âm
楚
Nghĩa tiếng Việtrõ ràng; minh bạch; ngăn nắp
- 1 chữ
- 13 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 rõ ràng
- 2 minh bạch
- 3 ngăn nắp
- 4 đau đớn
- 5 chịu đựng
- 6 cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)
- 7 roi trừng phạt (xưa)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 清楚[thanh sở]Cấp: HSK 3rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ
- 巴楚huyện Maralbeshi (huyện Maralbexi) ở châu Khách Thập 喀什地区 (Kāshídìqū), Tân Cương phía tây
- 悲楚buồn đau; đau buồn
- 苌楚[萇楚]loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola); quả kiwi
- 楚楚gọn gàng; đáng yêu
- 楚辞[楚辭]Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)
- 楚国[楚國]nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay
- 楚雄Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu) ở trung tâm Vân Nam
- 楚州quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市 (Huái'ānshì), Giang Tô
- 棘楚vấn đề nan giải; công việc phiền phức
- 隽楚[雋楚]xuất sắc; phi thường; ưu việt
- 苦楚khổ sở; đau đớn; nỗi đau (đặc biệt là tâm lý)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5