Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

楚

chǔ
Nghĩa tiếng Việtrõ ràng; minh bạch; ngăn nắp
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 rõ ràng
  2. 2 minh bạch
  3. 3 ngăn nắp
  4. 4 đau đớn
  5. 5 chịu đựng
  6. 6 cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)
  7. 7 roi trừng phạt (xưa)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

楚

Chǔ
Nghĩa tiếng Việthọ [Chu3]; viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng) và Hồ Nam 湖南省 (HúnánShěng); vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN)
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Chu3]
  2. 2 viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng) và Hồ Nam 湖南省 (HúnánShěng)
  3. 3 vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập