Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
chǔ · Chǔ

楚

Nghĩarõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; họ [Chu3]; viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng) và Hồ Nam 湖南省 (HúnánShěng); vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN)
Bộ thủ木
  • 13 nét
  • Nhận biết từ: HSK 3
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 1 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • chǔrõ ràng; minh bạch; ngăn nắp
  • Chǔhọ [Chu3]; viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (HúběiShěng) và Hồ Nam 湖南省 (HúnánShěng); vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN)

Cấu tạo

Gồm các phần: trên – dưới · 林 + 疋

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.