Chữ đơnChữ đa âm
欧
Phồn thể: [歐]Nghĩa tiếng Việt(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 讴 (ōu)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dùng để phiên âm)
- 2 biến thể cũ của 讴 (ōu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 欧洲[歐洲][âu châu]Cấp: HSK 5châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ŌuluóbāZhōu))
- 北欧[北歐]Bắc Âu; Scandinavia
- 东欧[東歐]Đông Âu
- 美欧[美歐]Mỹ và EU; Châu Mỹ-Châu Âu
- 米欧[米歐]mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)
- 南欧[南歐]Nam Âu
- 欧巴[歐巴](cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
- 欧宝[歐寶]Opel (thương hiệu xe hơi)
- 欧泊[歐泊]đá opal (tiếng Phạn: upala)
- 欧分[歐分]xu euro
- 欧鸽[歐鴿](loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)
- 欧冠[歐冠]Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu (UEFA Champions League)