Từ ghép
比亚
Phồn thể: [比亞]Nghĩa tiếng ViệtBia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
- 2 chữ
- 10 nét
Nghĩa
- 1 Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 比亚迪[比亞迪]Công ty BYD (tên công ty)
- 甘比亚[甘比亞]Gambia (Đài Loan)
- 冈比亚[岡比亞]Gambia
- 利比亚[利比亞]Libya
- 努比亚[努比亞]Nubia
- 热比亚[熱比亞]Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
- 尚比亚[尚比亞]Zambia (Đài Loan)
- 赞比亚[贊比亞]Zambia
- 哥伦比亚[哥倫比亞]Colombia; Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)
- 纳米比亚[納米比亞]Namibia
- 莎士比亚[莎士比亞]Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
- 衣索比亚[衣索比亞]Ethiopia (Đài Loan)