Chữ đơnChữ đa âm
浆
Phồn thể: [漿]Nghĩa
- 1 biến thể của 糨 (jiàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豆浆[豆漿][đậu tương]Cấp: HSK 5sữa đậu nành
- 包浆[包漿]lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
- 胞浆[胞漿]tế bào chất
- 电浆[電漿]plasma (vật lý)
- 灌浆[灌漿]bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
- 灰浆[灰漿]vữa (dùng trong xây dựng)
- 浆果[漿果]quả mọng
- 浆糊[漿糊]hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]
- 浆膜[漿膜]màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
- 浆洗[漿洗]giặt và hồ
- 浆硬[漿硬]hồ vải; làm cứng vải bằng hồ
- 浆纸[漿紙]bột giấy