Houzii
← Từ điển
Từ ghép

物质文明和精神文明

Phồn thể: [物質文明和精神文明]
wùzhìwénmínghéjīngshénwénmíng
Nghĩa tiếng Việtvăn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
  • 9 chữ
  • 71 nét
  • 3 nghĩa