Chữ đơn
犊
Phồn thể: [犢]Nghĩa
- 1 bê
- 2 con vật hiến tế
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 犊子[犢子]bê
- 牛犊[牛犢]bê con
- 抱犊崮[抱犢崮]núi Baodugu ở huyện Lanling 兰陵县 (LánlíngXiàn), Linyi 临沂 (Línyí), phía nam Sơn Đông
- 扯犊子[扯犢子](phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu
- 滚犊子[滾犢子](tiếng địa phương) Cút đi!; Biến đi!; Cút mẹ mày!
- 护犊子[護犢子](về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
- 带牛佩犊[帶牛佩犢]bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
- 老牛舐犊[老牛舐犢]nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
- 舐犊情深[舐犢情深]nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái
- 舐犊之爱[舐犢之愛]tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ
- 王八犊子[王八犢子]xem 王八羔子 (wángbāgāozi)
- 初生牛犊不怕虎[初生牛犢不怕虎]nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ