Chữ đơnChữ đa âm
瑶
Phồn thể: [瑤]Nghĩa
- 1 ngọc
- 2 đá quý
- 3 xà cừ
- 4 trân châu
- 5 quý giá
- 6 dùng như kính ngữ bổ trợ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 琼瑶[瓊瑤]Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
- 瑶池[瑤池]hồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
- 瑶海[瑤海]Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (HéféiShì), An Huy
- 瑶族[瑤族]dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á
- 瑶海区[瑤海區]Diêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (HéféiShì), An Huy
- 瑶之圃[瑤之圃]vườn ngọc của thiên đế; thiên đường
- 巴马瑶族自治县[巴馬瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 大化瑶族自治县[大化瑤族自治縣]huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 都安瑶族自治县[都安瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 富川瑶族自治县[富川瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 恭城瑶族自治县[恭城瑤族自治縣]huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 河口瑶族自治县[河口瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (HónghéHānízúYízúZìzhìzhōu), Vân Nam